Từ vựng
よこす (yokosu) nghĩa là gì?
よこす trong tiếng Nhật nghĩa là gửi, chuyển, trao sang.
| Cách đọc | よこす |
|---|---|
| Romaji | yokosu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
よこすよこす
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyokosu
gửi, chuyển, trao sang
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ gửi tới, chuyển tới, cho người tớito send; to forward
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ đưa cho, giao ra (tiền)to hand over (e.g. money)
Câu ví dụ
兄が手紙をよこした。
Anh trai đã gửi thư cho tôi.
その書類をこっちへよこして。
Đưa tài liệu đó sang đây cho tôi.