Từ vựng
睨む (にらむ, niramu) nghĩa là gì?
睨む (にらむ, niramu) trong tiếng Nhật nghĩa là trừng mắt; theo dõi, phán đoán.
| Cách đọc | にらむ |
|---|---|
| Romaji | niramu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
睨むにらむ
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngniramu
trừng mắt; theo dõi, phán đoán
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ trừng mắt, lườm, nhìn gườm gườmto glare at; to scowl at; to glower at
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ nhìn chằm chằm, soi kỹ, xem xét cẩn thậnto stare intensely at; to examine carefully
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ đoán, ước chừng, nghi là, nhận địnhto estimate; to guess; to suspect
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ để mắt tới, canh chừng (người khả nghi)to keep an eye on someone (e.g. a suspicious or untrustworthy person); to watch
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ tính đến, cân nhắc tớito take account of; to take into consideration
Câu ví dụ
彼は怒って私を睨みました。
Anh ấy giận dữ trừng mắt nhìn tôi.
犯人はあの男だと睨んでいます。
Tôi phán đoán thủ phạm là gã đàn ông kia.