Từ vựng
ナンバー (nanbaa) nghĩa là gì?
ナンバー trong tiếng Nhật nghĩa là số, biển số.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ナンバー |
|---|
| Romaji | nanbaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnanbaa
số, biển số
- 1danh từ số, con sốnumber
- 2danh từ (viết tắt) biển số xenumber plate; license plate
Câu ví dụ
次のナンバーは彼女が歌います。
Bài tiếp theo sẽ do cô ấy hát.
車のナンバーを控えておきました。
Tôi đã ghi lại biển số xe.