Từ vựng
胸を張る (むねをはる, mune o haru) nghĩa là gì?
胸を張る (むねをはる, mune o haru) trong tiếng Nhật nghĩa là tự hào, ưỡn ngực kiêu hãnh (nghĩa đen: ưỡn căng lồng ngực).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | むねをはる |
|---|
| Romaji | mune o haru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTmune o haru
tự hào, ưỡn ngực kiêu hãnh (nghĩa đen: ưỡn căng lồng ngực)
Câu ví dụ
自分の選んだ道にいつでも胸を張る。
Lúc nào tôi cũng tự hào về con đường mà mình đã chọn.
みんなに胸を張って紹介できる素晴らしい製品が完成した。
Một sản phẩm tuyệt vời có thể tự hào giới thiệu với mọi người đã hoàn thiện.