Từ vựng
包帯 (ほうたい, houtai) nghĩa là gì?
包帯 (ほうたい, houtai) trong tiếng Nhật nghĩa là băng y tế.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほうたい |
|---|
| Romaji | houtai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghoutai
băng y tế
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ bandage; dressing
Câu ví dụ
包帯は毎日取り替えてください。
Hãy thay băng mỗi ngày.
看護師が傷に包帯を巻いてくれた。
Y tá đã băng vết thương cho tôi.