Từ vựng 副詞 (ふくし, fukushi) nghĩa là gì? 副詞 (ふくし, fukushi) trong tiếng Nhật nghĩa là phó từ. Thông tin tra cứuCách đọcふくしRomajifukushiTừ loạidanh từCấp (ước tính theo khung JLPT)N2 副詞ふくしN2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfukushiphó từ1danh từ adverbCâu ví dụ「とても」は副詞(ふくし)の一(ひと)つです。"Totemo" là một phó từ.先生(せんせい)が副詞(ふくし)の使(つか)い方(かた)を説明(せつめい)しました。Thầy giáo đã giải thích cách dùng phó từ.Kanji trong từ này副phó phó, phụ; bản sao詞từ từ ngữ; lời, bài từ