Từ vựng
バケツ (baketsu) nghĩa là gì?
バケツ trong tiếng Nhật nghĩa là xô, thùng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | バケツ |
|---|
| Romaji | baketsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbaketsu
xô, thùng
- 1danh từ bucket; pail
Câu ví dụ
バケツに水をいっぱい入れた。
Tôi đã đổ đầy nước vào xô.
掃除の前にバケツとぞうきんを用意する。
Trước khi dọn dẹp thì chuẩn bị xô và giẻ lau.