Từ vựng
評論 (ひょうろん, hyouron) nghĩa là gì?
評論 (ひょうろん, hyouron) trong tiếng Nhật nghĩa là bình luận, phê bình.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひょうろん |
|---|
| Romaji | hyouron |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghyouron
bình luận, phê bình
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ criticism; critique; review
Câu ví dụ
彼女の文学評論は雑誌に載った。
Bài phê bình văn học của cô ấy đã được đăng trên tạp chí.
その本は社会について評論している。
Cuốn sách đó bình luận về xã hội.