Từ vựng
夕刊 (ゆうかん, yuukan) nghĩa là gì?
夕刊 (ゆうかん, yuukan) trong tiếng Nhật nghĩa là báo buổi chiều.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ゆうかん |
|---|
| Romaji | yuukan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyuukan
báo buổi chiều
- 1danh từ evening edition (of a daily newspaper); evening paper
Câu ví dụ
父は帰りの電車で夕刊を読みます。
Bố tôi đọc báo buổi chiều trên chuyến tàu về.
その事件は夕刊に大きく出ていました。
Vụ việc đó được đăng lớn trên báo buổi chiều.