Từ vựng
虹 (にじ, niji) nghĩa là gì?
虹 (にじ, niji) trong tiếng Nhật nghĩa là cầu vồng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にじ |
|---|
| Romaji | niji |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngniji
cầu vồng
- 1danh từ rainbow
Câu ví dụ
雨のあとに虹が出ました。
Sau mưa thì cầu vồng đã xuất hiện.
空に大きな虹がかかっています。
Trên bầu trời có một cầu vồng lớn.