Từ vựng
定期券 (ていきけん, teikiken) nghĩa là gì?
定期券 (ていきけん, teikiken) trong tiếng Nhật nghĩa là vé tháng, vé định kỳ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ていきけん |
|---|
| Romaji | teikiken |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngteikiken
vé tháng, vé định kỳ
- 1danh từ commuter pass; season ticket
Câu ví dụ
六か月の定期券を買いました。
Tôi đã mua vé định kỳ loại sáu tháng.
定期券を家に忘れてしまった。
Tôi lỡ để quên vé tháng ở nhà.