Từ vựng
養分 (ようぶん, youbun) nghĩa là gì?
養分 (ようぶん, youbun) trong tiếng Nhật nghĩa là chất dinh dưỡng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ようぶん |
|---|
| Romaji | youbun |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTyoubun
chất dinh dưỡng
Câu ví dụ
植物は土から養分を取ります。
Thực vật hấp thụ chất dinh dưỡng từ đất.
野菜には養分がたくさんあります。
Rau củ có nhiều chất dinh dưỡng.