Từ vựng
熱する (ねっする, nessuru) nghĩa là gì?
熱する (ねっする, nessuru) trong tiếng Nhật nghĩa là đun nóng; trở nên phấn khích.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ねっする |
|---|
| Romaji | nessuru |
|---|
| Từ loại | tha động từ, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnessuru
đun nóng; trở nên phấn khích
- 1vs-s · tha động từ · tự động từ đun nóng, nung nóng, làm nóng lênto heat; to heat up
- 2vs-s · tự động từ hăng lên, phấn khích, sôi nổi hẳnto get excited; to get worked up; to get fired up
Câu ví dụ
油を熱してから野菜を入れる。
Đun nóng dầu rồi cho rau vào.
彼は熱しやすく冷めやすい性格だ。
Anh ấy dễ phấn khích rồi cũng dễ nguội.