Từ vựng
恵まれる (めぐまれる, megumareru) nghĩa là gì?
恵まれる (めぐまれる, megumareru) trong tiếng Nhật nghĩa là được ban cho, được ưu đãi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | めぐまれる |
|---|
| Romaji | megumareru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmegumareru
được ban cho, được ưu đãi
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ to be blessed with; to be rich in; to abound in
Câu ví dụ
彼は才能に恵まれている。
Anh ấy được trời ban cho tài năng.
今日はいい天気に恵まれた。
Hôm nay may mắn được thời tiết đẹp.