Từ vựng ぴたり (pitari) nghĩa là gì? ぴたり trong tiếng Nhật nghĩa là chính xác, vừa khít; đột ngột dừng. Thông tin tra cứuCách đọcぴたりRomajipitariCấp (ước tính theo khung JLPT)N2 ぴたりぴたりN2 · ước tính theo khung JLPTpitarichính xác, vừa khít; đột ngột dừngCâu ví dụ音(おと)がぴたりとやんだ。Âm thanh đột ngột dừng hẳn.予想(よそう)がぴたりと当(あ)たった。Dự đoán trúng phóc chính xác.