Từ vựng
文体 (ぶんたい, buntai) nghĩa là gì?
文体 (ぶんたい, buntai) trong tiếng Nhật nghĩa là văn phong, thể văn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぶんたい |
|---|
| Romaji | buntai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbuntai
văn phong, thể văn
- 1danh từ văn phong, phong cách viếtliterary style
- 2danh từ thể văn (văn cổ, văn hiện đại)form of (written) language (e.g. classical, modern)
Câu ví dụ
論文の文体は硬いです。
Văn phong của luận văn thì cứng.
この作家の文体が好きです。
Tôi thích văn phong của nhà văn này.