Từ vựng
若々しい (わかわかしい, wakawakashii) nghĩa là gì?
若々しい (わかわかしい, wakawakashii) trong tiếng Nhật nghĩa là trẻ trung.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | わかわかしい |
|---|
| Romaji | wakawakashii |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngwakawakashii
trẻ trung
- 1tính từ -i youthful; young; young-looking
Câu ví dụ
彼女は年より若々しく見えます。
Cô ấy trông trẻ trung hơn so với tuổi.
祖母はいつも若々しい服を着ています。
Bà tôi luôn mặc quần áo trẻ trung.