Từ vựng
法則 (ほうそく, housoku) nghĩa là gì?
法則 (ほうそく, housoku) trong tiếng Nhật nghĩa là quy luật, định luật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほうそく |
|---|
| Romaji | housoku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghousoku
quy luật, định luật
- 1danh từ law; rule
Câu ví dụ
自然には法則があります。
Trong tự nhiên có những quy luật.
科学者はその法則を発見しました。
Nhà khoa học đã phát hiện quy luật đó.