Từ vựng
幼稚園 (ようちえん, youchien) nghĩa là gì?
幼稚園 (ようちえん, youchien) trong tiếng Nhật nghĩa là trường mẫu giáo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ようちえん |
|---|
| Romaji | youchien |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyouchien
trường mẫu giáo
- 1danh từ kindergarten (in Japan, non-compulsory education from age 3 until primary school); preschool
Câu ví dụ
娘は今年から幼稚園に通います。
Con gái tôi từ năm nay sẽ đi học mẫu giáo.
幼稚園の先生はとても優しいです。
Cô giáo mẫu giáo rất hiền.