Từ vựng
テニスコート (tenisukooto) nghĩa là gì?
テニスコート trong tiếng Nhật nghĩa là sân quần vợt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | テニスコート |
|---|
| Romaji | tenisukooto |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtenisukooto
sân quần vợt
- 1danh từ tennis court
Câu ví dụ
雨でテニスコートが使えなくなった。
Vì mưa nên sân quần vợt không dùng được nữa.
大学のテニスコートは予約が必要です。
Sân quần vợt của trường đại học cần đặt trước.