Từ vựng
満員 (まんいん, man'in) nghĩa là gì?
満員 (まんいん, man'in) trong tiếng Nhật nghĩa là đầy người, hết chỗ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まんいん |
|---|
| Romaji | man'in |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngman'in
đầy người, hết chỗ
- 1danh từ · tính từ の full house; no vacancy; sold out
Câu ví dụ
朝の電車はいつも満員だ。
Tàu điện buổi sáng lúc nào cũng chật kín.
コンサートは満員で入れなかった。
Buổi hòa nhạc hết chỗ nên không vào được.