Từ vựng
ロッカー (rokkaa) nghĩa là gì?
ロッカー trong tiếng Nhật nghĩa là tủ khóa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ロッカー |
|---|
| Romaji | rokkaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngrokkaa
tủ khóa
- 1danh từ locker
Câu ví dụ
荷物は駅のロッカーに預けた。
Tôi gửi hành lý vào tủ khóa ở ga.
会社のロッカーに上着を入れておく。
Tôi để sẵn áo khoác trong tủ ở công ty.