Từ vựng
響き (ひびき, hibiki) nghĩa là gì?
響き (ひびき, hibiki) trong tiếng Nhật nghĩa là tiếng vang; âm hưởng.
| Cách đọc | ひびき |
|---|---|
| Romaji | hibiki |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
響きひびき
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghibiki
tiếng vang; âm hưởng
- 1danh từ tiếng vang, tiếng vọngecho; reverberation
- 2danh từ âm thanh đặc trưng (của mưa, trống, tiếng vó ngựa, tiếng súng)sound (esp. the distinctive sound of an object or activity, e.g. rain, gun, gallop, drum); noise
- 3danh từ âm hưởng, cảm giác mà âm thanh hay câu chữ gợi lênquality of a sound (e.g. a fine phrase, clear voice, resonant bell); feeling of a sound; emotion or feeling inspired by something heard or read
Câu ví dụ
鐘の響きが聞こえます。
Nghe thấy tiếng vang của chuông.
この言葉には重い響きがあります。
Từ này mang âm hưởng nặng nề.