Từ vựng
手続き (てつづき, tetsuzuki) nghĩa là gì?
手続き (てつづき, tetsuzuki) trong tiếng Nhật nghĩa là thủ tục, quy trình.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てつづき |
|---|
| Romaji | tetsuzuki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtetsuzuki
thủ tục, quy trình
- 1danh từ procedure; process; proceedings
Câu ví dụ
ビザの手続きが複雑です。
Thủ tục xin visa khá phức tạp.
入学の手続きは終わりました。
Thủ tục nhập học đã xong.