Từ vựng
見舞う (みまう, mimau) nghĩa là gì?
見舞う (みまう, mimau) trong tiếng Nhật nghĩa là thăm hỏi người bệnh; giáng vào.
| Cách đọc | みまう |
|---|---|
| Romaji | mimau |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
見舞うみまう
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmimau
thăm hỏi người bệnh; giáng vào
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ đi thăm hỏi, hỏi thăm (người ốm, người gặp nạn)to visit and comfort or console; to go to see (e.g. someone in hospital); to ask after (e.g. someone's health)
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ giáng đòn, ập tới (tai hoạ), tung một cú đấmto attack; to hit; to strike
Câu ví dụ
台風が街を見舞った。
Cơn bão đã giáng xuống thành phố.
入院した友人を見舞った。
Tôi đã đi thăm người bạn nhập viện.