Từ vựng
肌着 (はだぎ, hadagi) nghĩa là gì?
肌着 (はだぎ, hadagi) trong tiếng Nhật nghĩa là đồ lót.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はだぎ |
|---|
| Romaji | hadagi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghadagi
đồ lót
- 1danh từ underwear; underclothes; lingerie
Câu ví dụ
冬は暖かい肌着が必要です。
Mùa đông cần đồ lót giữ ấm.
暑いので薄い肌着を着ます。
Vì nóng nên tôi mặc đồ lót mỏng.