Từ vựng
一休み (ひとやすみ, hitoyasumi) nghĩa là gì?
一休み (ひとやすみ, hitoyasumi) trong tiếng Nhật nghĩa là nghỉ một lát.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひとやすみ |
|---|
| Romaji | hitoyasumi |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghitoyasumi
nghỉ một lát
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ (short) rest; breather; break
Câu ví dụ
一休みしてから続きをやります。
Nghỉ một lát rồi tôi làm tiếp.
疲れたからここで一休みしよう。
Mệt rồi, nghỉ một lát ở đây đi.