Từ vựng
矛盾 (むじゅん, mujun) nghĩa là gì?
矛盾 (むじゅん, mujun) trong tiếng Nhật nghĩa là mâu thuẫn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | むじゅん |
|---|
| Romaji | mujun |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmujun
mâu thuẫn
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ contradiction; inconsistency
Câu ví dụ
彼の話には矛盾があります。
Lời anh ấy nói có mâu thuẫn.
その二つの意見は矛盾しています。
Hai ý kiến đó mâu thuẫn với nhau.