Từ vựng
特定 (とくてい, tokutei) nghĩa là gì?
特定 (とくてい, tokutei) trong tiếng Nhật nghĩa là cụ thể, xác định, chỉ định.
| Cách đọc | とくてい |
|---|---|
| Romaji | tokutei |
| Từ loại | tính từ の |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
特定とくてい
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtokutei
cụ thể, xác định, chỉ định
- 1tính từ の cụ thể, nhất định, được chỉ định riêngspecific; particular; designated
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự xác định, truy ra chính xác (danh tính, vị trí)specifying; designating; identifying
Câu ví dụ
事故の原因はまだ特定できない。
Vẫn chưa xác định được nguyên nhân tai nạn.
特定の人しか入れない部屋です。
Đây là phòng chỉ người được chỉ định mới vào.