Từ vựng
余所 (よそ, yoso) nghĩa là gì?
余所 (よそ, yoso) trong tiếng Nhật nghĩa là nơi khác; người ngoài.
| Cách đọc | よそ |
|---|---|
| Romaji | yoso |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
余所よそ
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyoso
nơi khác; người ngoài
- 1danh từ · tính từ の nơi khác, chỗ khác, xứ lạanother place; somewhere else; strange parts
- 2danh từ · tính từ の bên ngoài (gia đình, nhóm), người ngoài, người khácoutside (one's family or group); someone else; other people
- 3danh từ sự làm ngơ, mặc kệ, không đoái hoài tớinot caring for; being indifferent to; taking little notice of
Câu ví dụ
その話は余所でしないでください。
Xin đừng nói chuyện đó ở nơi khác.
余所の家の子と比べてはいけません。
Không được so sánh với con nhà người ta.