Từ vựng
どうせ (douse) nghĩa là gì?
どうせ trong tiếng Nhật nghĩa là dù sao, đằng nào thì.
| Cách đọc | どうせ |
|---|---|
| Romaji | douse |
| Từ loại | trạng từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
どうせどうせ
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdouse
dù sao, đằng nào thì
- 1trạng từ dù sao thì, đằng nào cũng, thế nào cũng vậyin any case; regardless; either way
- 2trạng từ đằng nào cũng chẳng đổi được kết quả, nên (chi bằng…)since it makes no difference anyway (you might as well ...); since it won't change the outcome; if you are doing it regardless
Câu ví dụ
どうせ間に合わないよ。
Đằng nào cũng không kịp đâu.
どうせやるなら全力でやろう。
Đằng nào cũng làm thì làm hết sức.