Từ vựng
溶かす (とかす, tokasu) nghĩa là gì?
溶かす (とかす, tokasu) trong tiếng Nhật nghĩa là làm tan, hòa tan.
| Cách đọc | とかす |
|---|---|
| Romaji | tokasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
溶かすとかす
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtokasu
làm tan, hòa tan
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ làm tan chảy, nấu chảy, làm rã đôngto melt; to liquefy; to thaw
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ hoà tan (vào chất lỏng), pha tan rato dissolve (in a liquid); to bring into solution
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ (thông tục) nướng sạch, thua hết (tiền, vì cờ bạc), phung phíto lose (money; through gambling, etc.); to squander
Câu ví dụ
砂糖をお湯で溶かす。
Hòa tan đường bằng nước nóng.
熱で金属を溶かして形を作る。
Nung chảy kim loại để tạo hình.