Từ vựng
転々 (てんてん, tenten) nghĩa là gì?
転々 (てんてん, tenten) trong tiếng Nhật nghĩa là chuyển hết nơi này đến nơi khác.
| Cách đọc | てんてん |
|---|---|
| Romaji | tenten |
| Từ loại | trạng từ, danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
転々てんてん
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtenten
chuyển hết nơi này đến nơi khác
- 1trạng từ · adv-to · danh từ nay đây mai đó, chuyển hết nơi này sang nơi khác, bị chuyền tay liên tụcmoving from place to place; being passed around repeatedly
- 2trạng từ · adv-to · danh từ lăn lóc, lăn trònrolling about
Câu ví dụ
彼は仕事を転々としています。
Anh ấy cứ chuyển hết công việc này đến công việc khác.
若い頃は国内を転々としました。
Hồi trẻ tôi đã chuyển hết nơi này đến nơi khác trong nước.