Từ vựng
洋品店 (ようひんてん, youhinten) nghĩa là gì?
洋品店 (ようひんてん, youhinten) trong tiếng Nhật nghĩa là cửa hàng quần áo kiểu Tây.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ようひんてん |
|---|
| Romaji | youhinten |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTyouhinten
cửa hàng quần áo kiểu Tây
Câu ví dụ
あの洋品店は品物が多いです。
Cửa hàng đồ Tây kia nhiều hàng.
駅前の洋品店でシャツを買いました。
Tôi mua áo sơ mi ở cửa hàng đồ Tây trước ga.