Từ vựng
見出し (みだし, midashi) nghĩa là gì?
見出し (みだし, midashi) trong tiếng Nhật nghĩa là tiêu đề, đề mục.
| Cách đọc | みだし |
|---|---|
| Romaji | midashi |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
見出しみだし
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmidashi
tiêu đề, đề mục
- 1danh từ tiêu đề, đầu đề, tít báo, dòng chú thíchheading; headline; title
- 2danh từ mục lục, chỉ mụcindex
- 3danh từ (viết tắt) mục từ (trong từ điển)headword
Câu ví dụ
新聞の見出しを読んだ。
Tôi đã đọc tiêu đề báo.
本のページごとに見出しが付いている。
Mỗi trang sách đều có đề mục kèm theo.