Từ vựng
溶け込む (とけこむ, tokekomu) nghĩa là gì?
溶け込む (とけこむ, tokekomu) trong tiếng Nhật nghĩa là hòa tan; hòa nhập.
| Cách đọc | とけこむ |
|---|---|
| Romaji | tokekomu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
溶け込むとけこむ
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtokekomu
hòa tan; hòa nhập
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ tan vào, hoà tan vào, hoà lẫn vàoto melt into; to dissolve into; to merge into
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ hoà nhập, hoà mình vào (môi trường, tập thể), thích nghito blend into (surroundings); to fit in; to adapt to
Câu ví dụ
塩は水によく溶け込む。
Muối tan tốt trong nước.
彼はすぐにクラスに溶け込んだ。
Cậu ấy nhanh chóng hòa nhập vào lớp.