Từ vựng
レジャー (rejaa) nghĩa là gì?
レジャー trong tiếng Nhật nghĩa là giải trí, thời gian nhàn rỗi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | レジャー |
|---|
| Romaji | rejaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngrejaa
giải trí, thời gian nhàn rỗi
- 1danh từ leisure
Câu ví dụ
海の近くにレジャー施設ができた。
Gần biển đã có khu vui chơi giải trí.
週末はレジャーを楽しむつもりだ。
Cuối tuần tôi định tận hưởng thời gian giải trí.