Từ vựng
話中 (はなしちゅう, hanashichuu) nghĩa là gì?
話中 (はなしちゅう, hanashichuu) trong tiếng Nhật nghĩa là đang nói chuyện; điện thoại bận.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はなしちゅう |
|---|
| Romaji | hanashichuu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPThanashichuu
đang nói chuyện; điện thoại bận
Câu ví dụ
電話をかけたが話中だった。
Tôi gọi điện nhưng máy bận.
彼女は今話中なので、後でかけ直します。
Cô ấy hiện đang bận điện thoại nên tôi sẽ gọi lại sau.