Từ vựng
物置 (ものおき, monooki) nghĩa là gì?
物置 (ものおき, monooki) trong tiếng Nhật nghĩa là kho chứa đồ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ものおき |
|---|
| Romaji | monooki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmonooki
kho chứa đồ
- 1danh từ storage room; storeroom; lumber room
Câu ví dụ
物置から古い写真が出てきた。
Trong kho tìm thấy tấm ảnh cũ.
古い自転車は物置にしまってある。
Xe đạp cũ cất trong nhà kho.