Từ vựng
放る (ほうる, houru) nghĩa là gì?
放る (ほうる, houru) trong tiếng Nhật nghĩa là ném; bỏ mặc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほうる |
|---|
| Romaji | houru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghouru
ném; bỏ mặc
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ ném, quăng, vứt, tungto throw; to fling; to hurl
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ bỏ mặc, bỏ dở, mặc kệ, để đó không làm nữato neglect; to abandon; to leave alone
Câu ví dụ
ボールを遠くへ放った。
Tôi đã ném quả bóng ra xa.
仕事を放って帰ってしまった。
Anh ấy bỏ mặc công việc rồi về mất.