Từ vựng
逃がす (にがす, nigasu) nghĩa là gì?
逃がす (にがす, nigasu) trong tiếng Nhật nghĩa là thả ra; để vuột mất.
| Cách đọc | にがす |
|---|---|
| Romaji | nigasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
逃がすにがす
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnigasu
thả ra; để vuột mất
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ thả ra, phóng sinh, thả cho tự doto set free; to let go; to release
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ để sổng, bỏ lỡ (cơ hội), để tuột mấtto miss (e.g. a chance); to lose; to let get away
Câu ví dụ
捕まえた魚を川に逃がしました。
Tôi đã thả con cá bắt được xuống sông.
いいチャンスを逃がしてしまいました。
Tôi đã để vuột mất cơ hội tốt.