Từ vựng
呑気 (のんき, nonki) nghĩa là gì?
呑気 (のんき, nonki) trong tiếng Nhật nghĩa là vô tư, thong thả; lạc quan.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | のんき |
|---|
| Romaji | nonki |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnonki
vô tư, thong thả; lạc quan
- 1tính từ -na · danh từ easy; easygoing; carefree
Câu ví dụ
父は呑気な性格で、あまり怒らない。
Bố tôi tính thong thả nên ít khi cáu giận.
試験が近いのに彼は呑気に遊んでいる。
Sắp thi rồi mà cậu ấy vẫn vô tư đi chơi.