Từ vựng
餅 (もち, mochi) nghĩa là gì?
餅 (もち, mochi) trong tiếng Nhật nghĩa là bánh Mochi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | もち |
|---|
| Romaji | mochi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmochi
bánh Mochi
- 1danh từ mochi; small rice cake made from glutinous rice
Câu ví dụ
お正月に餅を食べます。
Vào dịp Tết tôi ăn bánh mochi.
この餅は柔らかくておいしいです。
Bánh mochi này mềm và ngon.