Từ vựng
銘々 (めいめい, meimei) nghĩa là gì?
銘々 (めいめい, meimei) trong tiếng Nhật nghĩa là mỗi người, từng người.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | めいめい |
|---|
| Romaji | meimei |
|---|
| Từ loại | trạng từ, tính từ の, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmeimei
mỗi người, từng người
- 1trạng từ · tính từ の · danh từ each; individual
Câu ví dụ
銘々が好きな席に座った。
Mỗi người ngồi vào chỗ mình thích.
銘々に意見を聞きました。
Tôi đã hỏi ý kiến từng người một.