Từ vựng
噴火 (ふんか, funka) nghĩa là gì?
噴火 (ふんか, funka) trong tiếng Nhật nghĩa là núi lửa phun, phun trào.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふんか |
|---|
| Romaji | funka |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfunka
núi lửa phun, phun trào
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ eruption; volcanic eruption
Câu ví dụ
火山の噴火で空港が閉鎖された。
Sân bay bị đóng cửa vì núi lửa phun trào.
あの山は百年前に噴火したそうだ。
Nghe nói ngọn núi kia đã phun trào cách đây trăm năm.