Từ vựng
出迎え (でむかえ, demukae) nghĩa là gì?
出迎え (でむかえ, demukae) trong tiếng Nhật nghĩa là đón tiếp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | でむかえ |
|---|
| Romaji | demukae |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdemukae
đón tiếp
- 1danh từ meeting; reception
Câu ví dụ
空港まで出迎えに行きます。
Tôi sẽ ra tận sân bay đón.
社長の出迎えは私が担当します。
Tôi phụ trách việc đón tiếp giám đốc.