Từ vựng
輸血 (ゆけつ, yuketsu) nghĩa là gì?
輸血 (ゆけつ, yuketsu) trong tiếng Nhật nghĩa là truyền máu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ゆけつ |
|---|
| Romaji | yuketsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyuketsu
truyền máu
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ blood transfusion
Câu ví dụ
手術の前に輸血をしました。
Trước khi phẫu thuật tôi đã được truyền máu.
輸血には同じ血液型が必要です。
Truyền máu cần cùng nhóm máu.