Từ vựng
電柱 (でんちゅう, denchuu) nghĩa là gì?
電柱 (でんちゅう, denchuu) trong tiếng Nhật nghĩa là cột điện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | でんちゅう |
|---|
| Romaji | denchuu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdenchuu
cột điện
- 1danh từ utility pole; power pole; telephone pole
Câu ví dụ
車が電柱にぶつかりました。
Chiếc xe đã đâm vào cột điện.
電柱に鳥がとまっています。
Con chim đang đậu trên cột điện.