Từ vựng
ともかく (tomokaku) nghĩa là gì?
ともかく trong tiếng Nhật nghĩa là dù sao; tạm gác chuyện đó.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ともかく |
|---|
| Romaji | tomokaku |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtomokaku
dù sao; tạm gác chuyện đó
- 1trạng từ dù sao thì, dẫu sao đi nữa, nói chunganyhow; anyway; somehow or other
- 2trạng từ gác… sang một bên, chuyện… thì hẵng chưa bànapart from ...; setting ... aside
Câu ví dụ
ともかく、やってみよう。
Dù sao thì cứ thử làm xem.
結果はともかく、努力が大切だ。
Kết quả tạm gác lại, nỗ lực mới quan trọng.