Từ vựng
のろのろ (noronoro) nghĩa là gì?
のろのろ trong tiếng Nhật nghĩa là chậm chạp, ì ạch.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | のろのろ |
|---|
| Romaji | noronoro |
|---|
| Từ loại | trạng từ, động từ (+する) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnoronoro
chậm chạp, ì ạch
- 1trạng từ · adv-to · động từ (+する) slowly; sluggishly